忽見
hốt kiến
Hán Việt: hốt kiến
Tổng quan
chợt thấy
Nghĩa
Việt
- Cihui chợt thấy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忽然看見。唐.王昌齡〈閨怨〉詩:「忽見陌頭楊柳色,悔教夫婿覓封侯。」《紅樓夢》第六八回:「今忽見鳳姐帶了進來,引動多人來看問。」
Eng
- Cihui 忽見 ūjiàn v. see suddenly
Hán Việt: hốt kiến
chợt thấy