忽閃
hốt thiểm
Hán Việt: hốt thiểm · Pinyin: hū shǎn
Tổng quan
lấp lánh | loé lên | toé sáng | chớp vụt sáng; nhấp nháy。形容閃光。 閃光彈忽閃一亮,又忽閃一亮。 pháo sáng vụt sáng lên, rồi lại sáng tiếp.
Nghĩa
Việt
- Cihui lấp lánh | loé lên | toé sáng | chớp vụt sáng; nhấp nháy。形容閃光。 閃光彈忽閃一亮,又忽閃一亮。 pháo sáng vụt sáng lên, rồi lại sáng tiếp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 閃耀。明.屠隆《綵毫記》第一一齣:「龍旗忽閃威名振,麟閣今標圖畫新。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容闪光:闪光弹~一亮,又~一亮;闪电。
Eng
- CC-CEDICT to glitter|to gleam|to sparkle|to flash
- Cihui to glitter; to gleam; to sparkle; to flash