忿恚

phẫn khuể

Hán Việt: phẫn khuể

Tổng quan

tức giận; giận dữ; phẫn nộ; oán hận。憤怒;怨恨,使惱怒。

Cấu tạo: 忿 (phẫn) + (khuể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tức giận; giận dữ; phẫn nộ; oán hận。憤怒;怨恨,使惱怒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 怨恨發怒。《後漢書.卷三八.度尚傳》:「時荊州兵朱蓋等,征戍役久,財賞不贍,忿恚,復作亂。」也作「憤恚」。

Eng

  • Cihui 忿恚 fènhuì n. hate and anger