huì khuể

Hán Việt: khuể · Pinyin: huì

Tổng quan

huệ huệ phẫn (giận) [Eng: to be angry with somebody]

恚怒 · 恚礙 · 恚結 · 忿恚 · 愛恚 · 瞋恚 · 染恚痴 · 瞋恚使

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuì
Hán Việtkhuể
Quảng Đônggwai1
Nhật BảnIKARU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổqjyeh
Phản thiết胡桂切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tức giận, bảo người ta không nghe mang lòng tức giận gọi là {khuể}. Pháp Hoa Kinh [法華經] : {Thâm trước ngã kiến, tăng ích sân khuể } [深著我見, 增益瞋恚] (Thí dụ phẩm đệ tam [譬喻品第三]) Lòng chấp ngã sâu chặt, thêm nhiều tính giận hờn.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: huệ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 怨恨、憤怒。如:「恚恨」、「恚怒」。《戰國策.齊策六》:「故去忿恚之心,而成終身之名。」《三國志.卷五四.吳書.呂蒙傳》:「歸以告蒙母,母恚欲罰之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恚 (形声。从心,圭声。本义怨恨,愤怒) 同本义 恚,恨也。--《说文》 恚,怒也。--《广雅·释诂二》 故去忿恚之心;而成终身之名。--《战国策·齐策三》 恚目。--《管子·地员》 恚而语女曰。--明·崔铣《记王忠肃公翱三事》 懋卿恚甚。--《明史》 承畴大恚。--清·全祖望《梅花岭记》 又如恚碍(愤怒抵触);恚忌(愤怒嫉忌);恚忿(愤怒);恚责(愤怒斥责) 恚 愤怒地,生气地;发怒地 舍人恚曰朔擅诋欺天子从官”。--《汉书》 磙 恚怒 恚huì愤怒,恨~恨。

Eng

  • CC-CEDICT rage

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】於避切【正韻】胡桂切,𠀤音㜇。【說文】恨也。从心圭聲。【玉篇】恨怒也。

Thuyết Văn

怒也。 从心。圭聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

怒各本作怨。今依大雅綿正義正。下文曰。怒者、恚也。二篆互訓。 於避切。十六部。

【恚】 (khuể) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 圭 (quê) Phiên thiết: Vu tị thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 避 (tị) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: í (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nộ (Giận. Cảm thấy một s) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㤬 · 𢗣