忿詈
phẫn lị
Hán Việt: phẫn lị
Tổng quan
nguyền rủa; rủa xả; chửi rủa
因憤怒而罵。《宋書.卷五三.庾登之傳》:「炳之為人強急而不耐煩,賓客干訴非理者,忿詈形於辭色。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 mắng chửi giận dữ
- VietPhrases rủa xả; chửi rủa
- Tần suất từ nguyền rủa; rủa xả; chửi rủa; rủa xả; chửi rủa
- Biên soạn 忿詈 fènlì v. <wr.> curse in anger
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因憤怒而罵。《宋書.卷五三.庾登之傳》:「炳之為人強急而不耐煩,賓客干訴非理者,忿詈形於辭色。」
Eng
- Cihui 忿詈 fènlì v. <wr.> curse in anger
- Tần suất từ 忿詈 fènlì v. <wr.> curse in anger