詈
lị
Hán Việt: lị · Pinyin: lì
Tổng quan
chửi mắng rủa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lì |
|---|---|
| Hán Việt | lị |
| Quảng Đông | lei6 |
| Mân Nam | le2 |
| Nhật Bản | NONOSHIRU |
| Chú âm | ㄌㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lieh |
| Baxter-Sagart | C.raj-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.raj-s |
| Phản thiết | 力智切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 寘 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mắng. Mắng thẳng vào mặt gọi là {mạ} [罵]. Nói trạnh, nói mát, mắng xéo gọi là {lị} [詈].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 責罵。《說文解字.网部》:「詈,罵也。」《書經.無逸》:「或告之曰,小人怨汝詈汝。」《楚辭.屈原.離騷》:「女嬃之嬋媛兮,申申其詈予。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 詈〈动〉 (会意。从网,从言。本义从旁编造对方的缺点或罪状责骂) 同本义 詈,骂也。--《说文》。按,言之触罪网也。 怒不至詈。--《礼记·曲礼》 乃使勇士往詈齐王。--《战国策·秦策》 女媭之婵媛兮,申申其詈予。--《楚辞·离骚》 呼中丞之名而詈之。--明·张溥《五人墓碑记》 岂受此人诟詈耶。--清·张廷玉《明史》 又如詈语(骂人的话);詈言(骂人的言辞);詈侮(责骂侮辱);詈诅(辱骂诅咒) 詈骂 恶言詈骂 詈lì骂,责备。
Eng
- CC-CEDICT to curse|to scold
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤力智切,音荔。【說文】罵也。【韻會】正斥曰罵,旁及曰詈。【釋名】詈,歷也,以惡言相彌歷也。亦言離也,以此掛離之也。【書·無逸】小人怨汝詈汝。【詩·大雅】覆背善詈。【禮·曲禮】怒不至詈。【史記·魏豹傳】漢王罵詈諸侯羣臣。【說文】本从网从言。【長箋】羅織其人,互相謗詈。俗从皿。
Thuyết Văn
罵也。从网言。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
力智切。十六部。
【詈】 (lị) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 网言 (võng ngôn) Phiên thiết: Lực trí thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 智 (trí) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mạ (Mắng chửi. Nguyễn Du) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧧧 · 𧩥