懷古

huái gǔ hoài cổ

Hán Việt: hoài cổ · Pinyin: huái gǔ

Tổng quan

nhớ về quá khứ | hoài niệm sự kiện trong quá khứ | hồi tưởng

Cấu tạo: (hoài) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhớ về quá khứ | hoài niệm sự kiện trong quá khứ | hồi tưởng
  • Cihui hoài cổ hoài cổ ☆Tiếc nhớ cái cũ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 追念古人古事。《北史.卷四二.常爽傳》:「景經涉山水,悵然懷古。」《文選.張衡.東京賦》:「望先帝之舊墟,慨長思而懷古。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 追念古代的事情(多用做有关古迹的诗题)~伤今ㄧ赤壁~。

Eng

  • CC-CEDICT to recall the past|to cherish the memory of past events|to reminisce|nostalgic
  • Cihui to recall the past; to cherish the memory of past events; to reminisce; nostalgic