怊怅

Tổng quan

uồn giận trong lòng. siêu trướng siêu trướng ☆Buồn giận trong lòng. bi thương thất ý; buồn rầu bất đắc chí。悲傷失意的樣子。

Cấu tạo: + (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uồn giận trong lòng. siêu trướng siêu trướng ☆Buồn giận trong lòng. bi thương thất ý; buồn rầu bất đắc chí。悲傷失意的樣子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.惆悵失意的樣子。唐.柳宗元〈夢歸賦〉:「靈幽漠以瀄汨兮,進怊悵而不得。」《聊齋志異.卷二.聶小倩》:「一日,俛頸窗前,怊悵若失。」 2.怨恨的樣子。《楚辭.東方朔.七諫.謬諫》:「卒撫情以寂寞兮,然怊悵而自悲。」 3.相望。《文選.謝莊.宋孝武宣貴妃誄》:「躊躇冬愛,怊悵秋暉。」