怊
Pinyin: chāo
Tổng quan
(văn học) buồn đau buồn thất vọng nản lòng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chāo |
|---|---|
| Quảng Đông | ciu1 |
| Nhật Bản | KANASHIMU |
| Hàn Quốc | 초 |
| Chú âm | ㄔㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chjeu |
| Phản thiết | 丑鳩切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形]_x000D_ 惆悵失意。《莊子.天地》:「怊乎若嬰兒之失其母。」_x000D_ [動]_x000D_ 悲傷。《楚辭.屈原.九章.哀郢》:「發郢都而去閭兮,怊荒忽其焉極。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 怊 悲痛 怊,悲也。--《说文新附》 怊乎若婴儿之失其母也。--《庄子·天地》 怅恨;失意 怊怅 怊怅自失 怊chāo悲伤失意~怅。
Eng
- CC-CEDICT (literary) sad; sorrowful; disappointed; frustrated
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】敕宵切【集韻】【韻會】癡宵切,𠀤音超。【說文】悲也。【字林】悵也。 又【玉篇】敕憍切,音超。義同。 又【廣韻】尺招切【集韻】【韻會】【正韻】蚩招切,𠀤音弨。【集韻】奢也。一曰怊悵,失意。 又【集韻】田聊切,音迢。【莊子·天地篇】怊乎若嬰兒之失其母。郭象讀。 又【韻補】叶丑鳩切,音抽。【皮日休·悼賈誼文】浮沅波之潝洫兮,或漾棹以夷猶。望靈均之沒所兮,𧢘其心之怊怊。◎按徵音之癡,商音之蚩,最難分別,癡在舌上,蚩在正齒。近日字書莫辨此,徹穿二母,往往易混。正韻切此字,有商音而無徵音,蓋未講乎此也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư