怎奈
chẩm nại
Hán Việt: chẩm nại · Pinyin: zěn nài
Tổng quan
tiếc rằng; không biết làm sao được. biện pháp tuy hay, nhưng tiếc rằng thực hiện không được
1.奈何,无奈。
如何能奈,無奈。宋.秦觀〈八六子.倚危亭〉詞:「怎奈向,歡娛漸隨流水。」《蕩寇志》第八回:「怎奈本閣這個小女十分孝順,最可人意,不值便這般死得。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nhưng
- VietPhrases không biết làm sao được
- Biên soạn but; however ◆adv. unfortunately
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 如何能奈,無奈。宋.秦觀〈八六子.倚危亭〉詞:「怎奈向,歡娛漸隨流水。」《蕩寇志》第八回:「怎奈本閣這個小女十分孝順,最可人意,不值便這般死得。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.奈何,无奈。
Eng
- Cihui 怎奈 ěnnài conj. but; however ◆adv. unfortunately