怎

zěchẩmNôm trẫm

Hán Việt: chẩm · Pinyin: zě · Nôm: trẫm

Tổng quan

Tiếng trợ ngữ, nghĩa là thế nào. Như chẩm dạng [怎樣] nhường nào ? chẩm ma [怎麼] thế nào ? v.v

怎么 · 怎会 · 怎地 · 怎奈 · 怎敢 · 怎样 · 怎生 · 怎的

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzě
Hán Việtchẩm
Âm Nômtẩn
Quảng Đôngsam2
Mân Namtsuánn
Nhật BảnIKADE
Chú âmㄗㄣˇ
Hán ngữ Trung cổcrimx
Phản thiết爲韻切
Thanh mẫu云

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tiếng trợ ngữ, nghĩa là thế nào. Như chẩm dạng [怎樣] nhường nào ? chẩm ma [怎麼] thế nào ? v.v

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm trẫm trẫm (sao ? thế nàa ?) [Eng: what? why? how?]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chẩn [Eng: what? why? how?]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chẩm chẩm nại (thế nhưng) [Eng: but,yet]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tẩn tẩn mẩm [Eng: patiently attentive]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怎 (形声。从心,乍声。本义怎么,如何) 同本义 怎禁人临去也回头望!--马致远《汉宫秋》 又如怎生奈何(怎么办); 怎的起(怎么搞的; 为什么); 怎禁(怎么受得); 怎个(怎么); 怎说(怎么回事); 怎价(方言。怎样,如何); 怎得(安得,怎么能够得到); 怎见得(犹言怎么知道 ,怎么看得出; 又犹言且看如何); 怎生向(犹奈何); 怎当得(怎当。犹怎奈,无奈); 怎奈向(犹奈何,无奈) 不论怎么样 怎的 问情态、方式、原因等 怎zěn疑问词。 ⒈如何~说?~样?~做? ⒉[怎么]询问性质、状况、方式、原因等~么回事?情况~么?办法~么?你~么知道的?

Eng

  • CC-CEDICT how

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【五音集韻】子吽切。語辭也。五音篇中此字無切脚可稱,昌黎子定作枕字第一等呼之,可謂正矣,今此寢韻中,精母之下𠝵立切脚,其吽字,曉母下安呼怎切,兩字遞相爲韻切之,豈不善哉。◎按此字,廣韻,集韻皆未收,唯韓孝彥五音集韻收之。今時揚州人讀爭上聲,吳人讀尊上聲,金陵人讀津上聲,河南人讀如樝。各從鄕音而分也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư