怎得

zěn dé chẩm đắc

Hán Việt: chẩm đắc · Pinyin: zěn dé

Tổng quan

Cấu tạo: (chẩm) + (đắc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹安得,怎么能够得到。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹安得,怎么能够得到。

Eng

  • Cihui 怎得 ěnde* adv. how | Zhè xiāoxi tāmen ∼ zhīdào? How do they know the news?||►See also zěndé