怎的

zěn de chẩm đích

Hán Việt: chẩm đích · Pinyin: zěn de

Tổng quan

để làm gì | tại sao | như thế nào

Cấu tạo: (chẩm) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để làm gì | tại sao | như thế nào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.如何、為什麼。元.鄭光祖《倩女離魂》第二折:「那壁不是倩女小姐麼?這早晚來此怎的?」《儒林外史》第二回:「那人問從者道:『和尚怎的不見?』」也作「怎地」。 2.怎樣、怎麼。《西遊記》第二六回:「這行者厲聲高叫道:『帶我耍耍兒便怎的!』」也作「怎地」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"怎地"。

Eng

  • CC-CEDICT what for|why|how
  • Cihui what for; why; how