怏然

yàng ránưởng nhiên

Hán Việt: ưởng nhiên · Pinyin: yàng rán

Tổng quan

không vui. trầm ngâm không vui; kiêu ngạo; kiêu căng; vênh vang. 怏然自足 vênh vang kiêu ngạo

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容不高兴的样子:~不悦; 形容自大的样子:~自足。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.不快樂、不滿意的樣子。《戰國策.趙策三》:「辛垣衍怏然不悅,曰:『嘻,亦太甚矣,先生之言也!』」 2.自大的樣子。如:「怏然自足」。

Cấu tạo: 怏 (ưởng) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không vui
  • VietPhrases kiêu ngạo; kiêu căng; vênh vang
  • Biên soạn v.p. <wr.> 1. self-important; arrogant 2. unhappy; discontented

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不快樂、不滿意的樣子。《戰國策.趙策三》:「辛垣衍怏然不悅,曰:『嘻,亦太甚矣,先生之言也!』」 2.自大的樣子。如:「怏然自足」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容不高兴的样子:~不悦; 形容自大的样子:~自足。

Eng

  • Cihui 怏然 àngrán v.p. <wr.> 1. self-important; arrogant 2. unhappy; discontented

Từ liên quan

Gần nghĩa

怏怏 · 然且 · 然则 · 然后 · 然後 · 然料 · 然然 · 然燈