怏然

yàng rán ưởng nhiên

Hán Việt: ưởng nhiên · Pinyin: yàng rán

Tổng quan

形 1. không vui。形容不高興的樣子。 怏然不悅。 trầm ngâm không vui 2. kiêu ngạo; kiêu căng; vênh vang。形容自大的樣子。 怏然自足 vênh vang kiêu ngạo

Cấu tạo: (ưởng) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 形 1. không vui。形容不高興的樣子。 怏然不悅。 trầm ngâm không vui 2. kiêu ngạo; kiêu căng; vênh vang。形容自大的樣子。 怏然自足 vênh vang kiêu ngạo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不快樂、不滿意的樣子。《戰國策.趙策三》:「辛垣衍怏然不悅,曰:『嘻,亦太甚矣,先生之言也!』」 2.自大的樣子。如:「怏然自足」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容不高兴的样子:~不悦;形容自大的样子:~自足。

Eng

  • Cihui 怏然 àngrán v.p. <wr.> 1. self-important; arrogant 2. unhappy; discontented