怒叱
nộ sất
Hán Việt: nộ sất · Pinyin: nù chì
Tổng quan
nổi giận quát
Nghĩa
Việt
- Cihui nổi giận quát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 生氣痛罵。如:「凶手被逮後仍嘻皮笑臉,警察不禁怒叱他無恥!」《戰國策.燕策三》:「荊軻怒叱太子曰:『今日往而不反者,豎子也。』」《三國演義》第三回:「卓怒叱曰:『順我者生,逆我者死!』遂掣佩劍欲斬丁原。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 愤怒地责骂。