怒斥

nù chì nộ xích

Hán Việt: nộ xích · Pinyin: nù chì

Tổng quan

tức giận quở trách | phẫn nộ lên án

Cấu tạo: (nộ) + (xích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tức giận quở trách | phẫn nộ lên án

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生氣責罵。如:「教訓子女,與其大聲怒斥,不如婉言相勸。」《清史稿.卷四九一.忠義列傳五.文穎列傳》:「或諷以出城待援者,怒斥曰:『與城俱存亡,豈有臨難苟免之文某哉?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 愤怒地斥责:~叛徒。

Eng

  • CC-CEDICT to angrily rebuke|to indignantly denounce
  • Cihui to angrily rebuke; to indignantly denounce