怒濤

nù tāonộ đào

Hán Việt: nộ đào · Pinyin: nù tāo

Tổng quan

sóng dữ

新华 · Tân Hoa Đại lục

汹涌的波涛怒涛汹涌, 钱江怒涛涌连天。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

洶湧的波濤,也指大波浪。如:「船隻航行在怒濤洶湧的海上,真是驚險萬分。」宋.柳永〈望海潮.東南形勝〉詞:「雲樹繞堤沙,怒濤卷霜雪,天塹無涯。」

Cấu tạo: 怒 (nộ) + 濤 (đào)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn furious/raging billows

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 洶湧的波濤,也指大波浪。如:「船隻航行在怒濤洶湧的海上,真是驚險萬分。」宋.柳永〈望海潮.東南形勝〉詞:「雲樹繞堤沙,怒濤卷霜雪,天塹無涯。」

Eng

  • Cihui 怒濤 ùtāo n. furious/raging billows

other

  • Nguồn khác Sóng lớn, sóng dữ

Từ liên quan

Gần nghĩa

怒叱 · 怒号 · 怒吠 · 怒吼 · 怒喝 · 怒容 · 怒怨 · 怒懟