怒號

nù háo nộ hào

Hán Việt: nộ hào · Pinyin: nù háo

Tổng quan

gào rít giận dữ: gào thét

Cấu tạo: (nộ) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gào rít giận dữ: gào thét
  • Cihui gào rít giận dữ; gào thét。大聲叫喚(多用來形容大風)。 狂風怒號。 cuồng phong gào rít giận dữ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大聲呼嚎。多用來形容大風狂吹。唐.杜甫〈茅屋為秋風所破歌〉:「八月秋高風怒號,卷我屋上三重茅。」宋.范仲淹〈岳陽樓記〉:「陰風怒號,濁浪排空。」

Eng

  • Cihui 怒號 ùháo v. 1. howl; roar 2. roar with anger