怒罵
nộ mạ
Hán Việt: nộ mạ · Pinyin: nù mà
Tổng quan
chửi mắng
Nghĩa
Việt
- Cihui chửi mắng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因發怒而對人大聲斥責。《儒林外史》第四一回:「這沈瓊枝在王府塘,有惡少們去說混話,他就要怒罵起來。」
Eng
- CC-CEDICT to verbally abuse
- Cihui to verbally abuse