罵
Nôm má
Pinyin: mǎ · Nôm: má
Tổng quan
mắng chửi rủa LT:通[tong4],頓 顿[dun4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mǎ |
|---|---|
| Hán Việt | mạ |
| Âm Nôm | mà |
| Quảng Đông | maa6 |
| Mân Nam | mā |
| Nhật Bản | NONOSHIRU |
| Hàn Quốc | 매 |
| Chú âm | ㄇㄚˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | mrah |
| Phản thiết | 莫駕切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 禡 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mắng chửi. Nguyễn Du [阮攸] : Tặc cốt thiên niên mạ bất tri [賊骨天年罵不知] (Thất thập nhị nghi trủng [七十二疑冢]) Nắm xương giặc (chỉ Tào Tháo [曹操]) nghìn năm bị chửi rủa mà không biết
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) mạ nhục mạ [Eng: insult, abuse, defame, revile]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nhiều thì ta xả khứ mang mựa dùng
- Bảng Tra Chữ Nôm mắng mắng nhiếc [Eng: to heap insults on somebody]
- Bảng Tra Chữ Nôm mựa mựa phải lo âu (chớ phải lo âu) [Eng: do not have to worry about that]
- Bảng Tra Chữ Nôm mà mà mắt [Eng: cast a spell that causes loss of vision]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 向別人說粗話、重話以示侮辱或責備。如:「責罵」、「叫罵」、「指桑罵槐」。《史記.卷五五.留侯世家》:「陛下輕士善罵,臣等義不受辱,故恐而亡匿。」《西遊記》第二五回:「你偷吃了他的果子,就受他些氣兒,讓他罵幾句便也罷了,怎麼又推倒他的樹!」
Eng
- CC-CEDICT to scold, to abuse, to curse, CL:通[tong4],頓, 顿[dun4]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤罵本字。【前漢·賈誼傳】髠刖笞傌之法。【註】傌卽罵。 又【玉篇】齊大夫名。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 傌 · 嗎 · 駡 · 𠺎 · 𦋻 · 𩡿 · 傌 · 嗎 · 罵 · 駡 · 骂 · 㐷