怔住
chinh trụ
Hán Việt: chinh trụ · Pinyin: zhèng zhù
Tổng quan
sững sờ; kinh ngạc
發呆、失神。如:「發現錢包被扒了,他頓時怔住,不知如何是好。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đờ người
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 發呆、失神。如:「發現錢包被扒了,他頓時怔住,不知如何是好。」
Eng
- Cihui dumbfounded; stunned
Hán Việt: chinh trụ · Pinyin: zhèng zhù
sững sờ; kinh ngạc
發呆、失神。如:「發現錢包被扒了,他頓時怔住,不知如何是好。」