怔忡

zhēng chōngchinh xung

Hán Việt: chinh xung · Pinyin: zhēng chōng

Tổng quan

書 tim đập mạnh và loạn nhịp; bệnh loạn nhịp tim

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.中医病名。患者心脏跳动剧烈的一种症状。 2.犹怔忪。谓惊恐不安。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.驚悸的樣子。《聊齋志異.卷二.聶小倩》:「三日來,心怔忡無停息,意金華妖物,恨妾遠遁,恐旦晚尋及也。」 2.中醫上指心跳劇烈的症狀。《紅樓夢》第七○回:「連連接接,閒愁胡恨,一重不了一重添,弄得情色若痴,語言常亂,似染怔忡之疾。」

Cấu tạo: 怔 (chinh) + 忡 (xung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tim) đập mạnh vì sợ hãi
  • Cihui hồi hộp (y học Trung Quốc) 書
  • Tần suất từ (tim) đập mạnh vì sợ hãi , hồi hộp (y học Trung Quốc); 書 tim đập mạnh và loạn nhịp; bệnh loạn nhịp tim; bệnh loạn nhịp tim
  • Biên soạn 怔忡 hēngchōng n. <Ch. med.> palpitation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.驚悸的樣子。《聊齋志異.卷二.聶小倩》:「三日來,心怔忡無停息,意金華妖物,恨妾遠遁,恐旦晚尋及也。」 2.中醫上指心跳劇烈的症狀。《紅樓夢》第七○回:「連連接接,閒愁胡恨,一重不了一重添,弄得情色若痴,語言常亂,似染怔忡之疾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.中医病名。患者心脏跳动剧烈的一种症状。 2.犹怔忪。谓惊恐不安。

Eng

  • Cihui (of the heart) palpitating with fear; palpitation (Chinese medicine)
  • Tần suất từ 怔忡 hēngchōng n. <Ch. med.> palpitation

Đức

  • Handedict Palpitation (S, Med)

Từ liên quan

Gần nghĩa

忡忡 · 怔住 · 怔忪 · 怔怔 · 怔營 · 怔营 · 怔神儿 · 忡弱