怔忪

zhēng zhōngCHINH CHUNG

Hán Việt: CHINH CHUNG · Pinyin: zhēng zhōng

Tổng quan

書 kinh hoàng; hoảng hốt

新华 · Tân Hoa Đại lục

惊慌害怕怔忪不宁。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

驚懼害怕的樣子。唐.黃滔〈代陳蠲謝崔侍郎啟〉:「怔忪莫寧,惶惑無已。」也作「征彸」。

Cấu tạo: 怔 (chinh) + 忪

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoảng sợ
  • Cihui sợ hãi
  • Cihui kinh hoàng
  • Tần suất từ sợ hãi; hoảng sợ , sợ hãi , kinh hoàng; 書 kinh hoàng; hoảng hốt; kinh hoàng; hoảng hốt
  • Biên soạn 怔忪 hēngzhōng v.p. <wr.> terrified; panic-stricken

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 驚懼害怕的樣子。唐.黃滔〈代陳蠲謝崔侍郎啟〉:「怔忪莫寧,惶惑無已。」也作「征彸」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惊慌害怕怔忪不宁。

Eng

  • Cihui frightened; scared; terrified
  • Tần suất từ 怔忪 hēngzhōng v.p. <wr.> terrified; panic-stricken

Từ liên quan

Gần nghĩa

怔住 · 怔忡 · 怔怔 · 怔營 · 怔营 · 怔神儿 · 忪忪 · 忪惺