怕事

pà shì phạ sự

Hán Việt: phạ sự · Pinyin: pà shì

Tổng quan

nhút nhát | sợ dính líu | sợ gặp rắc rối

Cấu tạo: (phạ) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhút nhát | sợ dính líu | sợ gặp rắc rối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 怕惹是非、不敢多事。《文明小史》第三二回:「只是這位劉公有些怕事,輕易不肯替人家擔肩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怕惹是非或怕犯错误。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.怕惹是非或怕犯错误。

Eng

  • CC-CEDICT timid|to be afraid of getting involved|to be afraid of getting into trouble
  • Cihui timid; to be afraid of getting involved; to be afraid of getting into trouble