怕人
phạ nhân
Hán Việt: phạ nhân · Pinyin: pà rén
Tổng quan
1. thấy người là sợ。見人害怕。 2. khiếp; sợ hãi; khinh người。使人害怕; 可怕。 洞里黑得怕人。 trong hang tối om, khiếp quá.
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. thấy người là sợ。見人害怕。 2. khiếp; sợ hãi; khinh người。使人害怕; 可怕。 洞里黑得怕人。 trong hang tối om, khiếp quá.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.令人害怕。如:「這鬼屋陰森森的,好怕人啊!」 2.形容程度的極致。通常用在負面的意思。如:「這屋子裡亂得怕人!」、「在這裡每天的食品消耗量大得怕人!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 令人害怕; 害怕人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.令人害怕。 2.害怕人。
Eng
- Cihui 怕人 àrén v.o. fear people ◆s.v. 1. shy 2. terrifying; frightening