怕人

pà rénphạ nhân

Hán Việt: phạ nhân · Pinyin: pà rén

Tổng quan

thấy người là sợ.; khiếp; sợ hãi; khinh người. trong hang tối om, khiếp quá

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.令人害怕。 2.害怕人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.令人害怕。如:「這鬼屋陰森森的,好怕人啊!」 2.形容程度的極致。通常用在負面的意思。如:「這屋子裡亂得怕人!」、「在這裡每天的食品消耗量大得怕人!」

Cấu tạo: 怕 (phạ) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đáng sợ
  • VietPhrases thấy người là sợ; khiếp; sợ hãi; khinh người
  • Biên soạn fear people ◆s.v. 1. shy 2. terrifying; frightening

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.令人害怕。如:「這鬼屋陰森森的,好怕人啊!」 2.形容程度的極致。通常用在負面的意思。如:「這屋子裡亂得怕人!」、「在這裡每天的食品消耗量大得怕人!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.令人害怕。 2.害怕人。
  • Kaggle Zh-Vi horridness

Eng

  • Cihui 怕人 àrén v.o. fear people ◆s.v. 1. shy 2. terrifying; frightening

Từ liên quan

Gần nghĩa

怕人地 · 人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事