怕敢
phạ cảm
Hán Việt: phạ cảm · Pinyin: pà gǎn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 可能、恐怕。《水滸傳》第七四回:「大哥是山東貨郎來廟上趕趁?怕敢出房錢不起。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恐怕; 不敢。
- Tân Hoa Tự Điển 1.恐怕。 2.不敢。
Hán Việt: phạ cảm · Pinyin: pà gǎn