怕生

pà shēngphạ sanh

Hán Việt: phạ sanh · Pinyin: pà shēng

Tổng quan

sợ người lạ; sợ lạ (trẻ con)

新华 · Tân Hoa Đại lục

(小孩儿)怕见生人; 认生:孩子小,~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

懼怕陌生人。如:「小孩子與人初次見面,總是會怕生的。」

Cấu tạo: 怕 (phạ) + 生 (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sợ người lạ
  • VietPhrases sợ lạ
  • Tần suất từ sợ người lạ; sợ lạ (trẻ con); sợ người lạ , sợ người lạ (trẻ nhỏ); sợ lạ
  • Biên soạn /s.v. be shy with strangers (of a child)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懼怕陌生人。如:「小孩子與人初次見面,總是會怕生的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (小孩儿)怕见生人; 认生:孩子小,~。

Eng

  • Cihui fear of strangers; to be afraid of strangers (of small children)
  • Tần suất từ v.o./s.v. be shy with strangers (of a child) , Zhèi háizi ∼. This child is shy with strangers

Đức

  • Handedict scheu, schüchtern

Từ liên quan

Gần nghĩa

怕事 · 怕人 · 怕是 · 怕死 · 怕痒 · 怕羞 · 生下 · 生业