怙亂

hù luànhỗ loạn

Hán Việt: hỗ loạn · Pinyin: hù luàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

乘着祸乱而谋取私利。语出《左传·僖公十五年》无始祸,无怙乱。”

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

趁情況混亂時謀奪利益。《左傳.僖公十五年》:「無始禍,無怙亂。」唐.孟郊〈感懷〉詩:「猶聞漢北兒,怙亂謀縱橫。」

Cấu tạo: 怙 (hỗ) + 亂 (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lợi dụng hỗn loạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趁情況混亂時謀奪利益。《左傳.僖公十五年》:「無始禍,無怙亂。」唐.孟郊〈感懷〉詩:「猶聞漢北兒,怙亂謀縱橫。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

亂世 · 乱丝 · 亂丟 · 乱乎 · 乱云 · 亂倫 · 亂黨 · 乱兵