hỗ

Hán Việt: hỗ · Pinyin:

Tổng quan

dựa vào cha (trang trọng)

怙恃 · 怙恶不悛 · 失怙 · 何羅怙羅 · 曷羅怙羅 · 怙乱 · 怙亂 · 怙亲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthỗ
Quảng Đônggu1
Mân Namkōo
Nhật BảnTANOMU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨˋ
Hán ngữ Trung cổghox
Baxter-Sagartgaʔ
Hán ngữ Thượng cổgaʔ
Phản thiết侯古切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cậy. Thi Kinh [詩經] có câu {vô phụ hà hỗ vô mẫu hà thị} [無父何怙無母何恃] không cha cậy ai, không mẹ nhờ ai, vì thế nên tục gọi cha mẹ là {hỗ thị} [怙恃]. Mất cha gọi là {thất hỗ} [失怙], mất mẹ gọi là {thất thị} [失恃].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 憑恃、倚靠。如:「無所依怙」。唐.柳宗元〈封建論〉:「大逆未彰,姦利浚財,怙勢作威。」 [名] 父親。如:「年少失怙」。唐.白居易〈寄烏江十五兄文〉:「孩失其怙,幼喪所親;旁無弟兄,藐然一身。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怙〈动〉 (形声。从心,古声。本义依仗,凭借) 同本义 怙,恃也。--《说文》 无父何怙,无母何恃。--《诗·小雅·蓼莪》 怙其俊才。--《左传·宣公十五年》 怙势作威。--柳宗元《封建论》 又如怙气(仗持勇气);怙终(仗恃作恶,终不悔改);怙势(倚恃权势);怙险(凭恃险固) 坚持 怙 父母的合称 孩失其怙,幼丧所亲;旁无弟兄,藐然一身。--白居易《寄乌江十五兄文》 父亲 怙、恃二字,分言之,父曰怙,母曰恃…合言之,父母 怙hù依仗,凭恃~势作威。~恶不悛(一贯作恶,不肯悔改)。

Eng

  • CC-CEDICT to rely on|father (formal)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】侯古切【集韻】【韻會】後五切,𠀤音戸。【說文】恃也。【書·舜典】怙終賊𠛬。又【畢命】怙侈滅義。 又父曰怙,母曰恃。【詩·小雅】無父何怙,無母何恃。 又父母通謂之怙。【詩·唐風】父母何怙。亦通作𢛅。【揚子·太𤣥經】赫河之曜,何可𢛅也。【註】與怙同。

Thuyết Văn

恃也。 从心。古聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

韓詩云怙、賴也。 侯古切。五部。

【怙】 (hỗ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 古 (cổ) Phiên thiết: Hầu cổ thiết Thượng tự: 侯 (hầu) | Hạ tự: 古 (cổ) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hự (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa:…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢛅