怛化

đát hóa

Hán Việt: đát hóa

Tổng quan

đát hóa: là theo nghĩa ấy

Cấu tạo: (đát) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đát hóa: là theo nghĩa ấy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 死亡。《莊子.大宗師》:「俄而子來有病,喘喘然將死,其妻子環而泣之。犁往問之曰:『叱!避!無怛化。』」唐.駱賓王〈與博昌父老書〉:「雖蒙莊一指,殆先覺於勞生;秦佚三號,詎先情於怛化?」

Eng

  • Cihui 怛化 dáhuà v. die; pass away ◆n. a dying person