憐悧
Pinyin: lián lì
Tổng quan
ầu óc sáng suốt, làm việc mau chóng nhẹ nhàng. Ta vẫn đọc trại là lanh lợi.
Nghĩa
Việt
- Cihui ầu óc sáng suốt, làm việc mau chóng nhẹ nhàng. Ta vẫn đọc trại là lanh lợi.
- Cihui ầu óc sáng suốt, làm việc mau chóng nhẹ nhàng. Ta vẫn đọc trại là lanh lợi. linh lợi linh lợi ☆Đầu óc sáng suốt, làm việc mau chóng nhẹ nhàng. Ta vẫn đọc trại là lanh lợi.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 机灵;聪明; 干净利落。
- Tân Hoa Tự Điển 1.机灵;聪明。 2.干净利落。
Eng
- CC-CEDICT see 伶俐[ling2 li4]
- Cihui see 伶俐
ja
- JMdict clever|bright|sharp|wise|intelligent