悧
Nôm rượi
Pinyin: lì · Nôm: rượi
Tổng quan
trôi chảy năng động thông minh nhanh nhạy
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lì |
|---|---|
| Âm Nôm | rượi |
| Quảng Đông | lei4 |
| Nhật Bản | RI |
| Hàn Quốc | 리 |
| Chú âm | ㄌㄧˋ |
Nghĩa
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) rượi rũ rượi, rười rượi [Eng: emaciated, haggard; soggy]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 悧lì 1.见"怜悧"。
Eng
- CC-CEDICT used in 憐悧, 怜悧[lian2 li4]
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư