思亲

sī qīntư thân

Hán Việt: tư thân · Pinyin: sī qīn

Tổng quan

nhớ bố mẹ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.思念父母。亦泛指思念亲人。

Cấu tạo: 思 (tư) + 親 (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm thấy nhớ nhà, nhớ người thân
  • Biên soạn 思親 sīqīn v.o. think of one's parents with affection

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.思念父母。亦泛指思念亲人。

Eng

  • Cihui to remember one's parents; to feel homesick for one's relatives

Từ liên quan

Gần nghĩa

亲丁 · 亲临 · 亲事 · 亲亲 · 亲人 · 亲代 · 亲们 · 亲传