思力
tư lực
Hán Việt: tư lực · Pinyin: sī lì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 思慮所及的程度、範圍。《梁書.卷二五.徐勉傳》:「兼勒成之初,未遑表上,寔由才輕務廣,思力不周。」南朝梁.蕭統〈與何胤書〉:「而才性有限,思力匪長。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 思维能力。
- Tân Hoa Tự Điển 1.思维能力。
Eng
- Cihui 思力 sīlì n. intelligence; penetration