思存
tư tồn
Hán Việt: tư tồn · Pinyin: sī cún
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 思念、關心。《詩經.鄭風.出其東門》:「出其東門,有女如雲;雖則如雲,匪我思存。」《文選.沈約.和謝宣城詩》:「神交疲夢寐,路遠隔思存。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 思念,念念不忘。存,铭记在心。
- Tân Hoa Tự Điển 1.思念,念念不忘。存,铭记在心。
Eng
- Cihui 思存 īcún v.o. 1. show concern 2. favor (a choice/candidate/etc.)