思忖

sī cǔntư thốn

Hán Việt: tư thốn · Pinyin: sī cǔn

Tổng quan

suy nghĩ; suy tính

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.考虑; 思量。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

考慮、思索。《五代史平話.晉史.卷上》:「您且安心,待咱思忖則個。」《紅樓夢》第三三回:「賈政聽了,心下疑惑,暗暗思忖道:『素日並不與忠順府來往,為什麼今日打發人來?』」

Cấu tạo: 思 (tư) + 忖 (thốn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui suy ngẫm
  • Cihui cân nhắc trong đầu
  • Tần suất từ suy tính; suy ngẫm , suy tính , cân nhắc trong đầu; tai thốn/tư thốn/tứ thốn: suy nghĩ/suy tính; suy nghĩ; suy tính
  • Biên soạn v. <wr.> ponder; consider

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 考慮、思索。《五代史平話.晉史.卷上》:「您且安心,待咱思忖則個。」《紅樓夢》第三三回:「賈政聽了,心下疑惑,暗暗思忖道:『素日並不與忠順府來往,為什麼今日打發人來?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.考虑; 思量。

Eng

  • Cihui to ponder; to reckon; to turn sth over in one's mind
  • Tần suất từ v. <wr.> ponder; consider

Đức

  • Handedict abwägen, erwägen, durchdenken

Từ liên quan

Gần nghĩa

忖度 · 忖思 · 忖量 · 思乡 · 思亲 · 思假 · 思凡 · 思南