cǔn thốn

Hán Việt: thốn · Pinyin: cǔn

Tổng quan

Âm Nôm

忖度 · 忖思 · 忖量 · 思忖 · 自忖 · 忖夺 · 忖奪 · 忖念

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincǔn
Hán Việtthốn
Quảng Đôngcyun2
Mân Namtshún
Nhật BảnHAKARU
Hàn Quốc
Chú âmㄘㄨㄣˇ
Hán ngữ Trung cổchuonx
Baxter-Sagart[tsʰ]ˤu[n]ʔ
Hán ngữ Thượng cổ[tsʰ]ˤu[n]ʔ
Phản thiết趨本切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nghĩ, nghĩ kĩ. Như {duy thốn} [惟忖] xét kĩ.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm xốn xốn xang [Eng: agitate, trouble]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thổn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thon Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thon Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 思量、揣度。如:「自忖」、「暗忖」。《詩經.小雅.巧言》:「他人有心,予忖度之。」 [名] 姓。如春秋時有忖乙。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忖 (形声。从心,寸声。本义思量,揣度) 同本义 忖,测度也。--《珠丛》 予忖度之。--《诗·小雅·巧言》 又如忖思(思量);忖势(分析研究,衡量情势);忖夺(犹忖度) 除 故以成之数忖该之积如法为一寸,则黄钟之长也。--《汉书》 忖度 他人有心,予忖度之。--《诗·小雅·巧言》 胸中忖度 忖量 心中忖量 我一边走,一边忖度着他那番话的意思 忖思 忖 cǔn思量;揣度思~。 【忖度】推测;揣度。 【忖量】 ①揣度我~不出那话的意思。 ②思量他~了半天,不知如何回答是好。

Eng

  • CC-CEDICT to ponder|to speculate|to consider|to guess

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】倉本切【集韻】【韻會】取本切【正韻】趨本切,𠀤音刌。【說文】度也。从心寸聲。【廣韻】思也。【詩·小雅】他人有心,予忖度之。 又姓。 又與刌通。【禮·玉藻·瓜祭上環註】上環,頭忖也。【疏】忖,切也。【說文》長箋】从寸心,會意。卽諧寸聲。或省作寸。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư