思慕
tư mộ
Hán Việt: tư mộ · Pinyin: sī mù
Tổng quan
tưởng nhớ ai đó | nghĩ về với sự kính trọng
Nghĩa
Việt
- Cihui tưởng nhớ ai đó | nghĩ về với sự kính trọng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 思念、想念。《史記.卷六七.仲尼弟子傳.有若傳》:「孔子既沒,弟子思慕。」《文選.曹植.贈丁儀詩》:「思慕延陵子,寶劍非所惜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 思念仰慕无限思慕|由衷思慕。
Eng
- CC-CEDICT to cherish the memory of sb|to think of with respect
- Cihui to cherish the memory of sb; to think of with respect
ja
- JMdict yearning|longing for|deep affection