思戀
tư luyến
Hán Việt: tư luyến · Pinyin: sī liàn
Tổng quan
nhớ nhung | khao khát
Nghĩa
Việt
- Cihui nhớ nhung | khao khát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 深切思念與愛慕。北魏.酈道元《水經注.涑水注》:「禹娶塗山氏女,思戀本國,築臺以望之,今城南門臺基猶存。」《喻世明言.卷三.新橋市韓五賣春情》:「那祿山思戀楊妃,舉兵反叛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 怀恋。
- Tân Hoa Tự Điển 1.怀恋。
Eng
- CC-CEDICT to miss|to long for
- Cihui to miss; to long for