思潮

sī cháo tư triều

Hán Việt: tư triều · Pinyin: sī cháo

Tổng quan

làn sóng tư tưởng | cách suy nghĩ đặc trưng của một giai đoạn lịch sử | tinh thần thời đại nghĩ của một lớp người trong một thời gian, nổi lên như nước dâng. tư trào tư trào ☆Ý nghĩ của một lớp người trong một thời gian, nổi lên như nước dâng.

Cấu tạo: (tư) + (triều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làn sóng tư tưởng | cách suy nghĩ đặc trưng của một giai đoạn lịch sử | tinh thần thời đại nghĩ của một lớp người trong một thời gian, nổi lên như nước dâng. tư trào tư trào ☆Ý nghĩ của một lớp người trong một thời gian, nổi lên như nước dâng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一時代、一地方大眾思想的趨勢。 2.起伏不定的思緒。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一阵子涌现出的念头思潮起伏|思潮滚滚; 一种有影响的思想潮流共产主义思潮|拜金思潮。
  • Tân Hoa Tự Điển ①一阵子涌现出的念头思潮起伏|思潮滚滚。②一种有影响的思想潮流共产主义思潮|拜金思潮。

Eng

  • CC-CEDICT tide of thought|way of thinking characteristic of a historical period|Zeitgeist
  • Cihui tide of thought; way of thinking characteristic of a historical period; Zeitgeist

ja

  • JMdict trend of thought