怡和
di hòa
Hán Việt: di hòa · Pinyin: yí hé
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓风日和美。指春天; 和悦。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓风日和美。指春天。 2.和悦。
Eng
- Cihui 怡和 yíhé v.p. <wr.> 1. on pleasant terms 2. affable; genial ◆n. EWO (Jardine, Matheson & Co.)