di

Hán Việt: di · Pinyin:

Tổng quan

hài hòa vui vẻ

怡人 · 怡保 · 怡悦 · 怡然 · 怡保市 · 怡山禪院 · 怡然自得 · 怡颜悦色

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtdi
Quảng Đôngji4
Mân Namî
Nhật BảnYOROKOBU
Hàn Quốc
Chú âmㄧˊ
Hán ngữ Trung cổji
Baxter-Sagart
Hán ngữ Thượng cổ
Phản thiết與之切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vui vẻ, dễ dàng. Đào Tiềm [陶潛] : {Miện đình kha dĩ di nhan} [眄庭柯以怡顏 ] (Quy khứ lai từ [歸去來辭]) Ngó cành lá trước sân mà nét mặt vui lên.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.和悅的。《玉篇.心部》:「怡,悅也,樂也。」如:「心曠神怡」。《國語.晉語九》:「狗之事大矣,而主之色不怡,何也?」《禮記.內則》:「父母有過,下氣怡色,柔聲以諫。」 2.快樂的。《國語.周語下》:「晉國有憂,未嘗不戚;有慶,未嘗不怡。」《楚辭.屈原.九章.哀郢》:「心不怡之長久兮,憂與愁其相接。」 [名] 姓。如北周有怡峰。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怡 (形声。从心,台声。本义和悦的样子) 同本义 怡,和也。--《说文》 公乃为诗以怡王。--《书·金传》。郑注悦也。” 下气怡色。--《礼记·内则》。注悦也。” 有庆未尝不怡。--《国语·周语》 怡然自乐。--晋·陶渊明《桃花源记》 心旷神怡。--宋·范仲淹《岳阳楼记》 又如怡心(和悦心情);怡目(悦目);怡怡(怡悦神情);怡情(怡悦心情);怡魂(使精神愉快);怡养(和乐);怡声(犹柔声);怡颜(和悦的容颜);怡宁(安宁) 喜乐的,使人心神感官愉快的 怡yí和悦,愉快心旷神~。~情悦性。~然自得。

Eng

  • CC-CEDICT harmony|pleased

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】與之切【集韻】【韻會】盈之切【正韻】延知切,𠀤音飴。【爾雅·釋言】悅也。【說文】和也。【玉篇】樂也。【禮·內則】下氣怡色。【論語】兄弟怡怡。 又姓。周怡峰,本姓默合,避難改焉。 又通作台。【史記·序傳】諸呂不台,言不爲人所怡悅也。

Thuyết Văn

龢也。 从心。台聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作和。今正。龢者、調也。玉篇曰。怡者、悅也。樂也。古多叚台字。禹貢。祗台德先。鄭注云。敬和。 與之切。一部。

【怡】 (di) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 台 (thai) Phiên thiết: Dữ chi thiết Thượng tự: 與 (dữ) | Hạ tự: 之 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hòa (Điều hòa) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠙉