急不擇言

jí bù zé yán cấp bất trạch ngôn

Hán Việt: cấp bất trạch ngôn · Pinyin: jí bù zé yán

Tổng quan

buột miệng: nghĩ sao nói vậy

Cấu tạo: (cấp) + (bất) + (trạch) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui buột miệng: nghĩ sao nói vậy
  • Cihui buột miệng; nghĩ sao nói vậy。說話急躁的時候顧不得推敲選擇合適的言辭。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 急迫而來不及選擇詞語。如:「如果平時能多多練習思考,就不易犯急不擇言的毛病。」、「小弟急不擇言,如有說錯話的地方,請多包涵。」