急事

jí shì cấp sự

Hán Việt: cấp sự · Pinyin: jí shì

Tổng quan

vấn đề khẩn cấp

Cấu tạo: (cấp) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vấn đề khẩn cấp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 緊急而須立即處理的事情。如:「看他低著頭匆匆從身邊走過,似乎有急事在身。」《儒林外史》第五回:「像這都是歷年積聚的,恐怕我有急事好挐出來用的」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 急需办理的事;紧急的事情。

Eng

  • CC-CEDICT urgent matter
  • Cihui 急事 jíshì n. urgent matter

ja

  • JMdict pressing matter|sudden event