急于

jí yúcấp vu

Hán Việt: cấp vu · Pinyin: jí yú

Tổng quan

muốn làm ngay; muốn thực hiện gấp; muốn làm liền. anh ấy vội về nhà máy, chuẩn bị hôm nay đi

新华 · Tân Hoa Đại lục

想要马上实现:~求成, 他~回厂,准备今天就走。

Cấu tạo: 急 (cấp) + 於 (vu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nóng lòng
  • Cihui muốn nhanh chóng
  • Tần suất từ cấp hu/cấp vu/cấp ô/cấp ư: nóng lòng/muốn làm ngay/muốn thực hiện gấp/muốn làm liền; muốn làm ngay; muốn thực hiện gấp; muốn làm liền
  • Biên soạn 急於 jíyú v.p. eager/anxious to (do sth.)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 想要马上实现:~求成, 他~回厂,准备今天就走。

Eng

  • Cihui eager to; in a hurry to
  • Tần suất từ 急於 jíyú v.p. eager/anxious to (do sth.) , Shíjián méi ¹dào, bié ∼ jiāojuàn. Time isn't up yet. Don't be anxious to hand in the exam paper

Từ liên quan

Gần nghĩa

急于星火 · 急于求成 · 于丹 · 于今 · 于归 · 于思 · 于是 · 于時