急件

jí jiàn cấp kiện

Hán Việt: cấp kiện · Pinyin: jí jiàn

Tổng quan

văn kiện khẩn cấp; công văn khẩn。須要很快送到的緊急文件。

Cấu tạo: (cấp) + (kiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui văn kiện khẩn cấp; công văn khẩn。須要很快送到的緊急文件。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 需要快速送達或儘快處理的緊急文件。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 须要很快送到或处理的文件、信件等。

Eng

  • Cihui 急件 jíjiàn n. urgent document/dispatch M:¹fèn/²fēng