急件

jí jiàncấp kiện

Hán Việt: cấp kiện · Pinyin: jí jiàn

Tổng quan

văn kiện khẩn cấp; công văn khẩn

新华 · Tân Hoa Đại lục

须要很快送到或处理的文件、信件等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

需要快速送達或儘快處理的緊急文件。

Cấu tạo: 急 (cấp) + 件 (kiện)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 công văn khẩn
  • VietPhrases công văn khẩn
  • Tần suất từ sự gửi đi (thư, thông điệp...); sự sai phái đi, sự đánh chết tươi, sự giết đi, sự khử, sự kết liễu cuộc đời, sự giải quyết nhanh gọn, sự làm gấp (một việc gì); sự khẩn trương, sự nhanh gọn, (ngoại giao) bản thông điệp, bản thông báo, hãng vận tải hàng hoá, gửi đi (thư, thông điệp...); sai phái đi, đánh chết tươi, giết đi, khử, kết liễu cuộc đời (ai), giải quyết nhanh gọn, làm gấp (việc gì), ăn khẩn trương, ăn gấp (bữa cơm...), (từ cổ,nghĩa cổ) làm nhanh gọn, làm gấp; văn kiện khẩn cấp; công văn khẩn; công văn khẩn
  • Biên soạn 急件 jíjiàn n. urgent document/dispatch M:¹fèn/²fēng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 需要快速送達或儘快處理的緊急文件。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 须要很快送到或处理的文件、信件等。
  • Kaggle Zh-Vi dispatch

Eng

  • Cihui 急件 jíjiàn n. urgent document/dispatch M:¹fèn/²fēng
  • Tần suất từ 急件 jíjiàn n. urgent document/dispatch M:¹fèn/²fēng

Từ liên quan

Gần nghĩa

件数 · 件目 · 急事 · 急于 · 急促 · 急冲 · 急切 · 急剧