急彎
cấp loan
Hán Việt: cấp loan · Pinyin: jí wān
Tổng quan
chỗ vòng gấp: chỗ ngoặt gấp/cua quẹo nguy hiểm/vòng gấp/quay gấp/xoay gấp/quẹo gấp
道路突然转折的地方:前有~,行车小心; 车、船、飞机等行进方向的突然改变:战斗机拐了个~,向西南飞去。
1.道路轉彎角度較大的地方。如:「行車時要注意急彎標識,小心駕駛。」 2.車、船、飛機等突然改變行進的方向。如:「這輛車拐了個急彎,向著對街急駛而去。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chỗ vòng gấp: chỗ ngoặt gấp/cua quẹo nguy hiểm/vòng gấp/quay gấp/xoay gấp/quẹo gấp
- Biên soạn abrupt/sharp turn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.道路轉彎角度較大的地方。如:「行車時要注意急彎標識,小心駕駛。」 2.車、船、飛機等突然改變行進的方向。如:「這輛車拐了個急彎,向著對街急駛而去。」
Eng
- Cihui 急彎 íwān n. abrupt/sharp turn