急待

jí dài cấp đãi

Hán Việt: cấp đãi · Pinyin: jí dài

Tổng quan

cần gấp | cần làm ngay lập tức

Cấu tạo: (cấp) + (đãi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cần gấp | cần làm ngay lập tức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 緊急不容緩待的。如:「他們被大火所困,急待消防隊前來救援。」《三國演義》第十五回:「慈急待走,兩下裡絆馬索齊來,將馬絆翻了,生擒太史慈,解投大寨。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 亟待[ji2 dai4]
  • Cihui variant of 亟待