急慌

jí huāng cấp hoảng

Hán Việt: cấp hoảng · Pinyin: jí huāng

Tổng quan

Cấu tạo: (cấp) + (hoảng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 急忙、慌張。《水滸傳》第七九回:「卻說宋江軍馬見高太尉提兵至近,急慌退十五里外平川曠野之地。」也作「荒急」、「慌急」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"急荒"; 慌急慌忙。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"急荒"。 2.慌急慌忙。