急拉
cấp lạp
Hán Việt: cấp lạp
Tổng quan
quả lắc (đồng hồ); cục chì (của dây chì); đuôi (diều), búi tóc, món tóc; kiểu cắt tóc ngắn quá vai (của con gái), đuôi cộc (ngựa, chó), khúc điệp (bài hát), búi giun tơ (làm mồi câu), cắt (tóc) ngắn quá vai, câu lươn bằng mồi giun tơ, sự nhấp nhô, sự nhảy nhót, động tác khẽ nhún đầu gối cúi chào, cái đập nhẹ, cái vỗ nhẹ, cái lắc nhẹ, nhấp nhô bập bềnh, phấp phới trên không, nhảy nhót, lắc lư, lủng…
Nghĩa
Eng
- Cihui 急拉 ílā v. jerk